UBND Thành phố Hà Nội vừa ban hành Văn bản số 5595/UBND-TCT30 về việc trưng tập cán bộ thực hiện nhiệm vụ giai đoạn 3 Đề án 30. Nội dung văn bản viết:
Nhằm đảm bảo tổ chức thực hiện thắng lợi nhiệm vụ chính trị quan trọng của giai đoạn 3- Đề án 30 theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở thống nhất của các ý kiến đại diện các Sở, ban, ngành, quận huyên thị xã tại Hội nghị giao ban kiểm điểm tiến độ Đề án 30 sáng ngày 20/7/2010, UBND Thành phố yêu cầu Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc thành phố, Chủ tịch UBND quận huyện, thị xã:
1. Trên cơ sở Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/3/2010 và các văn bản pháp luật hiện hành, khẩn trương tập trung chỉ đạo các Phòng, ban chuyên môn, các cán bộ công chức có liên quan của đơn vị thực hiện: chỉnh sửa văn bản quy phạm thuộc thẩm quyền của Thành phố (phụ lục 1 kèm theo) và hoàn thiện mới lại bộ TTHC thuộc thẩm quyền quản lý (theo phụ lục 2 kèm theo). Danh sách phân công cán bộ thực hiện 2 nhiệm vụ này gửi về UBND TP qua Tổ công tác 30 TP trong ngày 21/7/2010.
2. Các đơn vị (danh sách kèm theo tại phụ lục 3) cử 2 cán bộ là lãnh đạo cấp phòng, có đủ năng lực trình độ chuyên môn, thực hiện nhiệm vụ trưng tập tập trung tại Văn phòng UBND Thành phố. Đề nghị các đơn vị trang bị máy tính xách tay và tạo mọi điều kiện để các cán bộ trưng tập hoàn thành tốt nhiệm vụ (Thời gian trưng tập từ 8h30 sáng ngày 21/7/2010 đến hết ngày 30/7/2010).
Các cán bộ trưng tập có trách nhiệm là đầu mối thẩm định, phối hợp với các bộ phận phòng ban chuyên môn của đơn vị mình đôn đốc, kiểm tra lại về mặt số lượng và chất lượng các báo cáo, các văn bản thực thi của đơn vị trình Thành phố.
PHỤ LỤC 1 (kèm theo Công văn số 5595 /UBND-TCT30 ngày 20/ 7/2010)
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM THEO KIẾN NGHỊ THỰC THI CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TRỰC THUỘC THÀNH PHỐ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1412/QĐ-UBND NGÀY 30/3/2010
|
STT
|
VĂN BẢN CẦN CHỈNH SỬA
|
TTHC LIÊN QUAN TƠI VĂN BẢN CẦN CHỈNH SỬA
|
NỘI DUNG CHỈNH SỬA
|
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ DỰ THẢO QUYẾT ĐỊNH THỰC THI
|
|
1
|
Quyết định số 113/2009/QĐ -UBND ngày 21/10/2009
|
- Thẩm tra, xác nhận quyết toán đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Mã số T-HNO- 143243-TT
|
Bổ sung thời gian vào quyết định 113/2009
|
Sở Tài chính Hà Nội
|
|
|
- Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND.
- QĐ 22/2007/QĐ-UBND
|
- Tham gia ý kiến về cấp giấy chứng nhận đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách. Mã số T- HNO-068006 – TT.
|
Thay thế bằng TTục mới “ Quản lý các dự án có sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách “
|
Sở Tài chính Hà Nội
phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
2
|
- Quyết định số 01/2002/QĐ- UBND ngày 04/01/2002.
-Quyết định số 65/2005/QĐ-UBND ngày 04/5/2005.
|
- Xác định giá thanh toán hợp đồng mua nhà đã xây dựng hoặc đặt hàng mua nhà phục vụ di dân GPMB, tái định cư. Mã số T- HNO- 068815- TT.
|
Thay thế bằng thủ tục mới (chưa xác định tên)
|
Sở Tài chính Hà Nội
|
|
3
|
-Quyết định số 104/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009.
|
- Cấp giấy chứng nhận cửa hàng, quầy rau đủ điều kiện kinh doanh rau an toàn (RAT). Mã số T-HNO-154031-TT.
|
- Giảm thời gian từ 7 ngày xuống 6 ngày.
- Bổ xung lệ phí.
- Bổ sung thời hiệu từ 2 năm xuống 01 năm.
|
Sở Công thương
(Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp)
|
|
4
|
- Quyết định số 169/2005/QĐ-UBND ngày 02/11/2005.
|
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gia cầm mổ sẵn và sản phẩm gia cầm sạch. Mã số T-HNO-154088-TT.
|
- Bổ sung thời hiệu GCN.
- Bổ sung lệ phí.
|
Sở Công thương
(Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp)
|
|
5
|
- Quyết định số 92/2009/QĐ-UBND ngày19/8/2009
|
- Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác. Mã số T-HNO- 154340-TT
|
- Bổ sung thành phần hồ sơ.
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
6
|
- Quyết định số số 56/2009/QĐ-UBND ngày27/03/2009
|
- Cấp phép XD công trình HTKT, TH-161450TT;
- Cấp phép LĐ đuờng dây cáp- công trình HTKT, TH-161451TT
- Cấp phép cải tạo đuờng dây cáp- công trình HTKT, TH-161452TT
- Cấp GCNĐK quản lý cột,HT đuờng dây cáp- công trình HTKT, TH-161453TT
|
mục 6 điều11,
mẫu đơn,thời gian (8 ngay LV)
|
Sở Xây dựng
|
|
7
|
- Quyết định số 114/2009/QĐ-UBND ngày13/11/2009
|
Cấp GP XD trạm BTS(chuyển cho huyện cấp, TH-161409TT
|
chuyển thẩm quyền cấp cho cấp huyện
|
Sở Xây dựng
|
|
8
|
- Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND ngày23/10/2008
|
- Cấp GCNQSD đất, TH-164165TT,
- Đăng ký BĐ do NV tài chính, TH-150468TT
- Đăng ký BĐ do quyền đói tượng là tổ chức người NN, TH-150451TT.
- Đăng ký BĐ do quyền đói tượng là tổ chức người NN, TH-150429TT
|
- điều12;
- khoản 1điều 24
- khoản 1điều 24
- khoản 3điều 24
|
Sở Tài nguyên
Môi trường
|
|
9
|
- Quyết định số 195/2005/QĐ-UBND ngày22/11/2005
|
- cấp GP thăm do nước dưới đất lưu lượng 300m3, TH-148698TT.
- gia han cấp GP khai thác nước dưới đất lưu lượng 300m3, TH-149793TT.
- cấp GP khai thác nước mặt lưu lượng dưới 50.000m3. TH-149793TT
- cấp GP xả nước thải lưu lượng dưới 5000m3, TH-148780TT
|
- điều 10
- điều 14
- điều 11
|
Sở Tài nguyên
Môi trường
|
|
10
|
Quyết định số 6889/QĐ-UBND ngày 31/12/2009
|
TTHC số 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113.
|
sửa đổi mục phần B khung giá khám bênh và kiểm tra sức khoẻ(tăng lệ phí khám bệnh từ 25000 lên 50000).
|
Sở Y tế
|
|
11
|
Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND;
|
|
Sở báo cáo đã trình TP
ban hành
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
12
|
Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND
|
|
Sở báo cáo đã trình TP
ban hành
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
13
|
Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND
|
|
Sở báo cáo đã trình TP
ban hành
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
14
|
Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 19/1/2009
|
|
bổ sung thêm quy định về mức thu lệ phí đối với trường hợp ĐKKD khi hợp tác xã hợp nhất
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
15
|
Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND
|
|
- Bỏ khoản 2 và khoản 3 Điều 15
|
Ban quản lý KCN&CX
|
|
16
|
Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 20/01/2010
|
|
Đề nghị UBND TP có QĐ uỷ quyền cho Ban QLKCNCX có chức năng cấp phép xây dựng cho các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghiệp cao và các cụm công nghiệp được Tp giao quản lý, hoặc bổ sung điều 10
|
Ban quản lý KCN&CX
|
|
17
|
Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND
|
|
Sửa đổi Điều 2 (mức thu lệ phí từ 100.000 đ lên 300.000 đ)
|
Ban quản lý KCN&CX
|
|
18
|
Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND
ngày 09/01/2009
|
|
Đề nghi UBND TP bổ sung thu phí mục xác nhận việc thực hiện nội dung báo cáo và yêu cầu của Quyết định phê duyệt ĐTM vào Điều 2
|
Ban quản lý KCN&CX
|
|
19
|
Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND
|
|
Sửa đổi quy định lại cơ
quan đầu mối giải quyết
nội dung liên quan đến
địa điểm xây dựng để phù
hợp với Luật Xây dựng và
Luật Quy hoạch đô thị.
|
Ban quản lý KCN&CX
|
|
20
|
Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND
|
|
Bổ sung quy định mức thu
đối với TTHC đăng ký lại
việc kết hôn có yếu tố
nước ngoài là 1 triệu đồng
tại về thu lệ phí hộ tịch;
|
Sở Tư pháp
|
|
21
|
Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007
|
|
Đề nghị HĐNDTP sửa đổi tăng mức phí đối với TTHC cấp đăng ký hoạt động chi nhánh hành nghề luật sư từ 20.000đ lên 100.000đ
|
Sở Tư pháp
|
|
22
|
QĐ số 132/2007/QĐ-UBND ngày 13/11/2007
|
|
Sửa Điểm b) khoản 2, Điều 12
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
23
|
Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND
|
|
Điều 2
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
24
|
Quyết định số 94/2009/QĐ-UBND ngày 24/8/2009
|
|
Sửa đổi bổ sung khoản 3 Điều
10, mục 4 và điểm 1.3 khoản 1
Điều 29
|
Sở
Văn hoá TT&DL
|
|
25
|
Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2008
|
|
Chỉnh sửa Điều 37
|
Thanh tra Thành phố
|
Phụ lục 2 - Kèm theo Công văn số 5595/UBND-TCT30 ngày 20/7/2010
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Sở.............................
Số:...
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2010
|
BÁO CÁO
CẬP NHẬT CHỈNH SỬA BỔ SUNG BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
Của Sở, ban, ngành:...................................................................................................................
Kính gửi: - Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội;
- Tổ công tác 30 TP
Căn cứ phương án đơn giản hoá TTHC tại Quyết định Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/3/2010 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội;
Căn cứ các văn bản quy phạm..... .........(điều chỉnh lĩnh vực ngành thuộc phạm vi quản lý của Sở);
I. Báo cáo tổng hợp danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở...........................sau cập nhật chỉnh sửa bổ sung hoàn thiện mới lại gồm:
- (1) Số lượng TTHC huỷ bỏ, bãi bỏ:
- (2) Số lượng TTHC giữ nguyên:
- (3) Số lượng TTHC bổ sung mới:
- (4) Số lượng các TTHC được hình thành từ hợp nhất, gộp TTHC:
- (5) Số lượng các TTHC được hình thành từ chia, tách TTHC:
- (6) Ngoài các TTHC trên, các TTHC còn lại thuộc diện chỉnh sửa bổ sung gồm số lượng:
Tổng số TTHC của Sở:..........TTHC (Tổng số = (2)+(3)+(4)+(5)+ (6))
II. Bảng kê bộ danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở...
|
STT
|
STT mới
(STT chính thức để công bố)
|
STT cũ
|
Tên TTHC
|
Nội dung điều chỉnh
|
Cách thức điều chỉnh (ghi là: huỷ bỏ, giữ nguyên, mới, gộp, tách)
|
Ghi chú
|
|
A
|
Lĩnh vực quản lý ......
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Lĩnh vựcquản lý....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Biểu mẫu 1 gửi kèm trong Báo cáo của đơn vị.
Đối với từng TTHC yêu cầu gồm:
- Biểu mẫu 1 cũ
- Biểu mẫu 1 mới (in đậm phần chỉnh sửa bổ sung), Biểu mẫu 1 này ở dạng đầy đủ 16 mục
Tất cả các Biểu mẫu này sắp xếp theo thứ tự đúng trình tự Bảng kê mục II trên và có đóng dấu Sở quản lý.
PHỤ LỤC 3
Danh sách trưng tập cán bộ
theo Công văn số 5595/UBND-TCT30
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Số lượng
|
|
1
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
2 cán bộ
|
|
2
|
Sở Tài chính
|
2 cán bộ
|
|
3
|
Sở Công thương
|
2 cán bộ
|
|
4
|
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
2 cán bộ
|
|
5
|
Sở Nội vụ
|
2 cán bộ
|
|
6
|
Sở Ngoại vụ
|
2 cán bộ
|
|
7
|
Sở Tư pháp
|
5 cán bộ
|
|
8
|
Sở Thông tin truyền thông
|
2 cán bộ
|
|
9
|
Sở Giao thông vận tải
|
2 cán bộ
|
|
10
|
Sở Khoa học Công nghệ
|
2 cán bộ
|
|
11
|
Sở Giáo dục Đào tạo
|
2 cán bộ
|
|
12
|
Sở Xây dựng
|
2 cán bộ
|
|
13
|
Sở Quy hoạch Kiến trúc
|
2 cán bộ
|
|
14
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
2 cán bộ
|
|
15
|
Sở Y tế
|
2 cán bộ
|
|
16
|
Sở Tài nguyên và Môi trưởng
|
2 cán bộ
|
|
17
|
Sở Lao động Thương Binh và Xã hội
|
2 cán bộ
|
|
18
|
Thanh tra Thành phố
|
2 cán bộ
|
|
19
|
Ban quản lý KCN và CX
|
2 cán bộ
|
|
20
|
Ban Dân tộc
|
2 cán bộ
|
|
21
|
UBND quận Ba Đình
|
2 cán bộ
|
|
22
|
UBND quận Hoàng Mai
|
2 cán bộ
|
|
23
|
UBND huyện Quốc Oai
|
2 cán bộ
|
|
24
|
Trung tâm Tin học - VPUBNDTP
|
2 cán bộ
|